TanroDictionary Sổ từ

tội

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều làm trái với pháp luật.danh từ
  2. Lỗi lầm.danh từ
  3. Điều trái với lời răn của tôn giáo.danh từ
  4. Đáng thương.tính từ い

Tiếng Nhật

  • 罪つみtội, tội lỗi, việc làm sai trái

Ví dụ

  1. Tội tham ô.

  2. Có tội với bạn.

  3. Xưng tội.

  4. Sắp đi thi mà ốm, tội quá!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép