Nghĩa tiếng Việt
- Điều làm trái với pháp luật.danh từ
- Lỗi lầm.danh từ
- Điều trái với lời răn của tôn giáo.danh từ
- Đáng thương.tính từ い
Tiếng Nhật
- 罪つみtội, tội lỗi, việc làm sai trái
Ví dụ
-
Tội tham ô.
-
Có tội với bạn.
-
Xưng tội.
-
Sắp đi thi mà ốm, tội quá!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép