Nghĩa tiếng Việt
- . Như lui tới.động từ
- Tiến tới, tiến lên hay lùi lại (nói khái quát).động từ
Tiếng Nhật
- 前後ぜんごtrước và sau, tới lui
Ví dụ
-
Tới lui đều khó.
-
Biết lẽ tới lui, biết đường tiến thoái.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép