Nghĩa tiếng Việt
- Tuôn ra.động từWiktionary
- Kéo ra rất đông.động từWiktionary
- Tỏa ra, vãi ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nước trong hang tủa tụt khe núi.
-
Kiến vỡ tổ tủa khắp sân.
-
Đổ thóc vào bồ tủa cả ra ngoài.