TanroDictionary Sổ từ

tủa

Việt
0

tủa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tuôn ra; Kéo ra rất đông; Tỏa ra, vãi ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuôn ra.động từWiktionary
  2. Kéo ra rất đông.động từWiktionary
  3. Tỏa ra, vãi ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nước trong hang tủa tụt khe núi.

  2. Kiến vỡ tổ tủa khắp sân.

  3. Đổ thóc vào bồ tủa cả ra ngoài.