Nghĩa tiếng Việt
- (ban đầu Phật giáo) Có lòng yêu và thương người theo quan niệm của đạo Phật.tính từ い
Ví dụ
-
Đức Phật từ bi.
-
Nương nhờ cửa từ bi (cửa Phật).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép