TanroDictionary Sổ từ

từ bi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (ban đầu Phật giáo) Có lòng yêu và thương người theo quan niệm của đạo Phật.tính từ い

Ví dụ

  1. Đức Phật từ bi.

  2. Nương nhờ cửa từ bi (cửa Phật).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép