tửa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giòi mới nở.
Tửa lúc nhúc ở đống rác.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm