TanroDictionary Sổ từ

tựa

Việt
0

tựa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bài viết ở đầu sách để nói rõ đôi điều cần thiết về cuốn sách đó; Bộ phận của ghế, dùng để tựa lưng khi ngồi; Giống như (cái gì đó).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài viết ở đầu sách để nói rõ đôi điều cần thiết về cuốn sách đó.danh từWiktionary
  2. Bộ phận của ghế, dùng để tựa lưng khi ngồi.danh từWiktionary
  3. Giống như (cái gì đó).tính từ いWiktionary
  4. Áp sát vào vật gì để giữ nguyên một tư thế nhất định.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bài viết tựa cho tác phẩm.

  2. Đề tựa cho cuốn sách này là một nhà văn nổi tiếng.

  3. Ghế có tựa.

  4. Sáng tựa ánh trăng rằm.

  5. Ngồi tựa cột.