Nghĩa tiếng Việt
- Bài viết ở đầu sách để nói rõ đôi điều cần thiết về cuốn sách đó.danh từWiktionary
- Bộ phận của ghế, dùng để tựa lưng khi ngồi.danh từWiktionary
- Giống như (cái gì đó).tính từ いWiktionary
- Áp sát vào vật gì để giữ nguyên một tư thế nhất định.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bài viết tựa cho tác phẩm.
-
Đề tựa cho cuốn sách này là một nhà văn nổi tiếng.
-
Ghế có tựa.
-
Sáng tựa ánh trăng rằm.
-
Ngồi tựa cột.