Nghĩa tiếng Việt
- Tấm bảng con để viết.danh từEN-VI Dict
- Bộ luật ghi trên tấm bảng con.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wrote the answer on a tabula.
-
The museum displayed an ancient tabula of laws.
/tɑːˈbuːlə/
tabula là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm bảng con để viết; Bộ luật ghi trên tấm bảng con.
He wrote the answer on a tabula.
The museum displayed an ancient tabula of laws.