TanroDictionary

tabula

/tɑːˈbuːlə/

Anh
0

tabula là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm bảng con để viết; Bộ luật ghi trên tấm bảng con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm bảng con để viết.danh từEN-VI Dict
  2. Bộ luật ghi trên tấm bảng con.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wrote the answer on a tabula.

  2. The museum displayed an ancient tabula of laws.