TanroDictionary Sổ từ

take care

/teɪk ˈkeə/

Anh Thông dụng
0

take care là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảo trọng, giữ gìn sức khỏe nhé; cẩn thận; (nội động từ) Trông nom, quản sóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảo trọng, giữ gìn sức khỏe nhé; cẩn thận.động từEN-VI Dict
  2. (nội động từ) Trông nom, quản sóc.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Take care and have a safe flight back home!