Nghĩa tiếng Việt
- Bảo trọng, giữ gìn sức khỏe nhé; cẩn thận.động từEN-VI Dict
- (nội động từ) Trông nom, quản sóc.động từWiktionary
Ví dụ
-
Take care and have a safe flight back home!
/teɪk ˈkeə/
take care là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảo trọng, giữ gìn sức khỏe nhé; cẩn thận; (nội động từ) Trông nom, quản sóc.
Take care and have a safe flight back home!