TanroDictionary Sổ từ

take-off

/ˈteɪkˈɔf/

Anh
0

take-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhại; Bức vẽ giỡn; tranh biếm hoạ; Đà giậm nhảy; chỗ giậm nhảy; sự lấy đà để nhảy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhại.danh từEN-VI Dict
  2. Bức vẽ giỡn; tranh biếm hoạ.danh từEN-VI Dict
  3. Đà giậm nhảy; chỗ giậm nhảy; sự lấy đà để nhảy.danh từEN-VI Dict
  4. Sự cất cánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His take-off was funny and easy to notice.

  2. The cartoon was a take-off of a popular song.

  3. Her take-off was strong, and she cleared the bar.

  4. The plane began its take-off at dawn.