TanroDictionary

tamp

/tæmp/

Anh
0

tamp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhét, nhồi (thuốc lá vào tẩu... ); Đầm, nện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhét, nhồi (thuốc lá vào tẩu... ).động từEN-VI Dict
  2. Đầm, nện.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tamped the tobacco into the pipe.

  2. They need to tamp the ground for construction.

  3. to tamp the ground

    đầm đất