TanroDictionary Sổ từ

tamper

/ˈtæmpə(r)/

Anh
0

tamper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đầm (đất); Cái đầm (để đầm đất); Vầy vào, lục lọi, làm xáo trộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đầm (đất).danh từEN-VI Dict
  2. Cái đầm (để đầm đất).danh từEN-VI Dict
  3. Vầy vào, lục lọi, làm xáo trộn.động từEN-VI Dict
  4. Mua chuộc, đút lót.động từEN-VI Dict
  5. Giả mạo, làm giả, chữa (giấy tờ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tamper packed the ground firmly.

  2. Use a tamper to press the soil down.

  3. Someone tried to tamper with my car keys.

  4. The corrupt official tried to tamper with the results.

  5. They will try to tamper with the official records.