TanroDictionary Sổ từ

tarmac

/ˈtɑːmæk/

Anh
0

tarmac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt đường lát nhựa; Thềm đế máy bay (ở sân bay); Lát (đường).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt đường lát nhựa.danh từEN-VI Dict
  2. Thềm đế máy bay (ở sân bay).danh từEN-VI Dict
  3. Lát (đường).động từEN-VI Dict
  4. (Máy bay) đậu trên thềm chờ được phép cất cánh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The taxi waited on the tarmac.

  2. The plane moved slowly across the tarmac.

  3. They tarmac the road before winter.

  4. The plane was tarmac for an hour.