Nghĩa tiếng Việt
- Kéo căng, căng (dây thừng, chão).tính từEN-VI Dict
- Tốt, chạy tốt (tàu, thuyền).tính từEN-VI Dict
- Căng thẳng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Keep the rope taut across the posts.
-
The boat stayed taut in the wind.
-
His nerves were taut before the big game.
-
taut nerves
thần kinh căng thẳng
-
taut situation
tình hình căng thẳng