Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc trắng (thuộc da mà không dùng chất tanin, chỉ nhúng vào nước muối pha phèn).động từEN-VI Dict
- Hòn bi.danh từEN-VI Dict
- Trò chơi bi.danh từEN-VI Dict
- Đường giới hạn (trong trò chơi bi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They taw the hides in salty water.
-
He lost his favorite taw near the steps.
-
We played taw after school yesterday.
-
The players stayed behind the taw line.