TanroDictionary Sổ từ

taw

/ˈtɔ/

Anh
0

taw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc trắng (thuộc da mà không dùng chất tanin, chỉ nhúng vào nước muối pha phèn); Hòn bi; Trò chơi bi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc trắng (thuộc da mà không dùng chất tanin, chỉ nhúng vào nước muối pha phèn).động từEN-VI Dict
  2. Hòn bi.danh từEN-VI Dict
  3. Trò chơi bi.danh từEN-VI Dict
  4. Đường giới hạn (trong trò chơi bi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They taw the hides in salty water.

  2. He lost his favorite taw near the steps.

  3. We played taw after school yesterday.

  4. The players stayed behind the taw line.