TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ taxi – Xe tắc xi; Đi tắc xi; Chạy trên đất; trượt trên nước (khi cất cánh hoặc sau khi hạ cánh)

taxi

/ˈtæksi/

Anh Thông dụng
0

taxi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe tắc xi; Đi tắc xi; Chạy trên đất; trượt trên nước (khi cất cánh hoặc sau khi hạ cánh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe tắc xi.danh từEN-VI Dict
  2. Đi tắc xi.động từEN-VI Dict
  3. Chạy trên đất; trượt trên nước (khi cất cánh hoặc sau khi hạ cánh).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I took a taxi home after dark.

  2. The driver taxied us to the airport.

  3. The plane taxied slowly down the runway.