Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tax.động từEN-VI Dict
- Gây mệt mỏi; đòi hỏi cố gắng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Taxing the land took many hours.
-
The long climb was quite taxing.
/ˈtæksɪŋ/
taxing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tax; Gây mệt mỏi; đòi hỏi cố gắng.
Taxing the land took many hours.
The long climb was quite taxing.