TanroDictionary Sổ từ

tearful

/ˈtɪəfl/

Anh
0

tearful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đẫm lệ, khóc lóc; Buồn, buồn bã, buồn phát khóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẫm lệ, khóc lóc.tính từEN-VI Dict
  2. Buồn, buồn bã, buồn phát khóc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She had a tearful face after hearing the news.

  2. They received some very tearful news this morning.

  3. a tearful face

    mặt đẫm lệ, mặt ướt đẫm nước mắt

  4. tearful news

    tin buồn phát khóc