Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Kỹ thuật cao, (thuộc) công nghệ cao.tính từEN-VI Dict
- Trường cao đẳng kỹ thuật, trường đại học kỹ thuật, học viện kỹ thuật.danh từEN-VI Dict
- Nhà kỹ thuật.danh từEN-VI Dict
- Kỹ thuật cao, (thuộc) công nghệ cao.danh từEN-VI Dict
- Xem techXEN-VI Dict
Ví dụ
-
They bought a tech phone for school.
-
He studied at a tech near town.
-
The tech fixed the broken printer.
-
The store sold the latest tech gadgets.
-
The entry tech points to tech.