TanroDictionary

tech

/tek/

Anh
0

tech là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) Kỹ thuật cao, (thuộc) công nghệ cao; Trường cao đẳng kỹ thuật, trường đại học kỹ thuật, học viện kỹ thuật; Nhà kỹ thuật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) Kỹ thuật cao, (thuộc) công nghệ cao.tính từEN-VI Dict
  2. Trường cao đẳng kỹ thuật, trường đại học kỹ thuật, học viện kỹ thuật.danh từEN-VI Dict
  3. Nhà kỹ thuật.danh từEN-VI Dict
  4. Kỹ thuật cao, (thuộc) công nghệ cao.danh từEN-VI Dict
  5. Xem techXEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They bought a tech phone for school.

  2. He studied at a tech near town.

  3. The tech fixed the broken printer.

  4. The store sold the latest tech gadgets.

  5. The entry tech points to tech.