TanroDictionary Sổ từ

telescopic

/ˌtelɪˈskɒpɪk/

Anh Thông dụng
0

telescopic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kính thiên văn; Chỉ nhìn thấy được qua kính thiên văn; Lồng vào nhau, kiểu ống lồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kính thiên văn.tính từEN-VI Dict
  2. Chỉ nhìn thấy được qua kính thiên văn.tính từEN-VI Dict
  3. Lồng vào nhau, kiểu ống lồng.tính từEN-VI Dict
  4. Thu gọn lại, thâu tóm, ngắn gọn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The telescopic lens brought the mountain close.

  2. We saw a telescopic star through the large lens.

  3. The camera has three telescopic legs for stability.

  4. He gave a telescopic view of the entire project.

  5. a telescopic star

    ngôi sao chỉ nhìn thấy được qua kính thiên văn