Nghĩa tiếng Việt
- Kính thiên văn.tính từEN-VI Dict
- Chỉ nhìn thấy được qua kính thiên văn.tính từEN-VI Dict
- Lồng vào nhau, kiểu ống lồng.tính từEN-VI Dict
- Thu gọn lại, thâu tóm, ngắn gọn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The telescopic lens brought the mountain close.
-
We saw a telescopic star through the large lens.
-
The camera has three telescopic legs for stability.
-
He gave a telescopic view of the entire project.
-
a telescopic star
ngôi sao chỉ nhìn thấy được qua kính thiên văn