TanroDictionary Sổ từ

tendentious

/tenˈdenʃəs/

Anh
0

tendentious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có xu hướng, có khuynh hướng; Có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có xu hướng, có khuynh hướng.tính từEN-VI Dict
  2. Có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The article felt tendentious and unfair.

  2. The journalist wrote some very tendentious reports today.

  3. tendentious reports

    những bản báo cáo có dụng ý