Nghĩa tiếng Việt
- Có xu hướng, có khuynh hướng.tính từEN-VI Dict
- Có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The article felt tendentious and unfair.
-
The journalist wrote some very tendentious reports today.
-
tendentious reports
những bản báo cáo có dụng ý