Nghĩa tiếng Việt
- Mềm.tính từEN-VI Dict
- Non.tính từEN-VI Dict
- Dịu, phơn phớt.tính từEN-VI Dict
- Mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt.tính từEN-VI Dict
- Nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động.tính từEN-VI Dict
- Dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, âu yếm.tính từEN-VI Dict
- Tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ.tính từEN-VI Dict
- Kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ.tính từEN-VI Dict
- Người trông nom, người chăn, người giữ.danh từEN-VI Dict
- Toa than, toa nước (xe lửa).danh từEN-VI Dict
- Tàu liên lạc, xuống tiếp liệu.danh từEN-VI Dict
- Sự đề nghị, sự mời, sự yêu cầu.danh từEN-VI Dict
- Sự bỏ thầu.danh từEN-VI Dict
- Một cái gì đó dùng để chi trả; cụ thể: tiền.danh từEN-VI Dict
- Đề nghị, mời, yêu cầu, xin.động từEN-VI Dict
- Bắt thề, bắt tuyên thệ.động từEN-VI Dict
- Bỏ thầu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This steak is very tender and delicious.
-
The cows are eating the tender grass now.
-
The leaves have a beautiful tender green color.
-
The puppy looked tender and sleepy.
-
She has a very tender heart for animals.