TanroDictionary Sổ từ

tender

/ˈtendə(r)/

Anh
0

tender là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mềm; Non; Dịu, phơn phớt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mềm.tính từEN-VI Dict
  2. Non.tính từEN-VI Dict
  3. Dịu, phơn phớt.tính từEN-VI Dict
  4. Mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt.tính từEN-VI Dict
  5. Nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động.tính từEN-VI Dict
  6. Dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, âu yếm.tính từEN-VI Dict
  7. Tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ.tính từEN-VI Dict
  8. Kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ.tính từEN-VI Dict
  9. Người trông nom, người chăn, người giữ.danh từEN-VI Dict
  10. Toa than, toa nước (xe lửa).danh từEN-VI Dict
  11. Tàu liên lạc, xuống tiếp liệu.danh từEN-VI Dict
  12. Sự đề nghị, sự mời, sự yêu cầu.danh từEN-VI Dict
  13. Sự bỏ thầu.danh từEN-VI Dict
  14. Một cái gì đó dùng để chi trả; cụ thể: tiền.danh từEN-VI Dict
  15. Đề nghị, mời, yêu cầu, xin.động từEN-VI Dict
  16. Bắt thề, bắt tuyên thệ.động từEN-VI Dict
  17. Bỏ thầu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This steak is very tender and delicious.

  2. The cows are eating the tender grass now.

  3. The leaves have a beautiful tender green color.

  4. The puppy looked tender and sleepy.

  5. She has a very tender heart for animals.