TanroDictionary Sổ từ

thành tố

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yếu tố trực tiếp tạo nên chỉnh thể.danh từ

Ví dụ

  1. Phương pháp phân tích thành tố.

  2. Thành tố của ngữ là từ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép