Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn thành việc tính sổ sách khi đình chỉ buôn bán.động từ
- Trình bày có chứng từ những món tiêu bằng tiền của công quỹ để hoàn thành trách nhiệm của mình trong việc đó.động từ
- Trang trải, từ bỏ đến hết.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Y tá cơ quan thanh toán năm hóa đơn mua thuốc.
-
Thanh toán món nợ.
-
Thanh toán nạn mù chữ.
-
Thanh toán những tư tưởng phi vô sản.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép