TanroDictionary Sổ từ

thanh toán

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàn thành việc tính sổ sách khi đình chỉ buôn bán.động từ
  2. Trình bày có chứng từ những món tiêu bằng tiền của công quỹ để hoàn thành trách nhiệm của mình trong việc đó.động từ
  3. Trang trải, từ bỏ đến hết.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Y tá cơ quan thanh toán năm hóa đơn mua thuốc.

  2. Thanh toán món nợ.

  3. Thanh toán nạn mù chữ.

  4. Thanh toán những tư tưởng phi vô sản.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép