TanroDictionary Sổ từ

thái bình

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yên ổn, không có loạn lạc chiến tranh.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đất nước trở lại thái bình.

  2. Sống yên vui trong cảnh thái bình.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép