Nghĩa tiếng Việt
- Yên ổn, không có loạn lạc chiến tranh.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đất nước trở lại thái bình.
-
Sống yên vui trong cảnh thái bình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép