TanroDictionary Sổ từ

tháp

Việt
0

tháp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Công trình xây dựng cao, tròn hay vuông, thường ở đền, chùa; Đấu lại cho khớp vào nhau; Như ghép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công trình xây dựng cao, tròn hay vuông, thường ở đền, chùa...danh từWiktionary
  2. Đấu lại cho khớp vào nhau.động từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với ghép: Có tính chất của một chỉnh thể cấu thành từ ít nhất hai thành phầnđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Tháp Bình Sơn.

  2. Tháp Rùa.

  3. Tháp cành.