Nghĩa tiếng Việt
- Công trình xây dựng cao, tròn hay vuông, thường ở đền, chùa...danh từWiktionary
- Đấu lại cho khớp vào nhau.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với ghép: Có tính chất của một chỉnh thể cấu thành từ ít nhất hai thành phầnđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Tháp Bình Sơn.
-
Tháp Rùa.
-
Tháp cành.