TanroDictionary Sổ từ

thân thiết

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gần gụi và có tình cảm đằm thắm.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bạn bè thân thiết.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép