TanroDictionary Sổ từ

thâu

Việt
0

thâu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ đầu đến cuối (một thời gian); Mùa thứ ba, sau mùa hạ, trước mùa đông; Năm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ đầu đến cuối (một thời gian).tính từ いWiktionary
  2. Mùa thứ ba, sau mùa hạ, trước mùa đông.danh từWiktionary
  3. Năm.danh từWiktionary
  4. Thu vào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thức thâu đêm.

  2. Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thâu.

  3. Thâu tiền.

  4. Thâu nhạc.