Nghĩa tiếng Việt
- Từ đầu đến cuối (một thời gian).tính từ いWiktionary
- Mùa thứ ba, sau mùa hạ, trước mùa đông.danh từWiktionary
- Năm.danh từWiktionary
- Thu vào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thức thâu đêm.
-
Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thâu.
-
Thâu tiền.
-
Thâu nhạc.