TanroDictionary Sổ từ

thây

Việt
0

thây là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xác người; Đgt., khng. (kết hợp hạn chế, thường đi sau kệ) Để mặc, muốn ra sao thì ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xác người.danh từWiktionary
  2. Đgt., khng. (kết hợp hạn chế, thường đi sau kệ) Để mặc, muốn ra sao thì ra.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chết phơi thây.

  2. Vùi thây quân thù.

  3. Khuyên mãi không nghe thì. (kệ) thây nó.