Nghĩa tiếng Việt
- Xác người.danh từWiktionary
- Đgt., khng. (kết hợp hạn chế, thường đi sau kệ) Để mặc, muốn ra sao thì ra.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chết phơi thây.
-
Vùi thây quân thù.
-
Khuyên mãi không nghe thì. (kệ) thây nó.