Nghĩa tiếng Việt
- Lấy tư cách của (những) người khác hoặc của một tổ chức nào đó.động từ
Tiếng Nhật
- 代行だいこうsự làm thay, thay mặt, đại diện
Ví dụ
-
Kí thay mặt giám đốc.
-
Thay mặt gia đình cảm ơn.
-
Thay mặt chính phủ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép