TanroDictionary Sổ từ

thay mặt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấy tư cách của (những) người khác hoặc của một tổ chức nào đó.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Kí thay mặt giám đốc.

  2. Thay mặt gia đình cảm ơn.

  3. Thay mặt chính phủ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép