Nghĩa tiếng Việt
- Hợp kim bền, cứng, dẻo của sắt với một lượng nhỏ carbon.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Luyện thép.
-
Cứng như thép.
-
Con người thép.
thép là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hợp kim bền, cứng, dẻo của sắt với một lượng nhỏ carbon.
Luyện thép.
Cứng như thép.
Con người thép.