TanroDictionary Sổ từ

thép

Việt
0

thép là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hợp kim bền, cứng, dẻo của sắt với một lượng nhỏ carbon.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp kim bền, cứng, dẻo của sắt với một lượng nhỏ carbon.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Luyện thép.

  2. Cứng như thép.

  3. Con người thép.