Nghĩa tiếng Việt
- Cất lên tiếng nói, tiếng kêu rất to và cao thé giọng, thường để biểu thị sự tức tối, căm giận hay hăm doạ.động từWiktionary
- Nung vàng, bạc cho mềm ra.động từWiktionary
- Mãi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thét lên, ra lệnh.
-
Thét mắng để ra oai.
-
Tiếng thét căm hờn.
-
Khóc thét lên.
-
Làm thét rồi cũng quen.