TanroDictionary Sổ từ

thét

Việt
0

thét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cất lên tiếng nói, tiếng kêu rất to và cao thé giọng, thường để biểu thị sự tức tối, căm giận hay hăm doạ; Nung vàng, bạc cho mềm ra; Mãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cất lên tiếng nói, tiếng kêu rất to và cao thé giọng, thường để biểu thị sự tức tối, căm giận hay hăm doạ.động từWiktionary
  2. Nung vàng, bạc cho mềm ra.động từWiktionary
  3. Mãi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thét lên, ra lệnh.

  2. Thét mắng để ra oai.

  3. Tiếng thét căm hờn.

  4. Khóc thét lên.

  5. Làm thét rồi cũng quen.