Nghĩa tiếng Việt
- Đau thương và buồn thảm đến tột cùng.tính từ い
Tiếng Nhật
- 無残むざんtàn nhẫn, tàn bạo, nhẫn tâm
Ví dụ
-
Cái chết thê thảm.
-
Tiếng kêu khóc thê thảm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép