TanroDictionary Sổ từ

thêu

Việt
0

thêu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ để xắn đất giống cái mai; Khâu chỉ vào để dệt thành chữ và hình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ để xắn đất giống cái mai.danh từWiktionary
  2. Khâu chỉ vào để dệt thành chữ và hình.động từWiktionary