Nghĩa tiếng Việt
- Đơn giản, sơ sài, chưa được nâng cao về mặt kĩ thuật.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Vũ khí thô sơ.
-
Phương tiện vận tải thô sơ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép