TanroDictionary Sổ từ

thôi miên

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những thủ thuật để (nói khái quát).danh từ
  2. Tác động vào tâm lí đến người nào đó, gây ra trạng thái tựa như ngủ, làm cho dễ dàng chịu sự ám thị của mình.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chữa bệnh bằng thôi miên.

  2. Thuật thôi miên.

  3. Ngồi ngây người nghe từng lời như bị thôi miên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép