Nghĩa tiếng Việt
- Những thủ thuật để (nói khái quát).danh từ
- Tác động vào tâm lí đến người nào đó, gây ra trạng thái tựa như ngủ, làm cho dễ dàng chịu sự ám thị của mình.động từ
Tiếng Nhật
- 催眠さいみんthôi miên
Ví dụ
-
Chữa bệnh bằng thôi miên.
-
Thuật thôi miên.
-
Ngồi ngây người nghe từng lời như bị thôi miên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép