Nghĩa tiếng Việt
- Đòi người bị cáo đến để xét hỏi.động từWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).động từWiktionary
Ví dụ
-
Phủ đường sai lá phiếu hồng thôi tra (Truyện Kiều)
thôi tra là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đòi người bị cáo đến để xét hỏi; (Xem từ nguyên 1).
Phủ đường sai lá phiếu hồng thôi tra (Truyện Kiều)