TanroDictionary Sổ từ

thông minh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có trí lực tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh.tính từ い
  2. Nhanh trí và khôn khéo, tài tình trong cách ứng đáp, đối phó.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Một cậu bé thông minh.

  2. Cặp mắt ánh lên vẻ thông minh.

  3. Câu trả lời thông minh.

  4. Một việc làm thông minh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép