TanroDictionary Sổ từ

thúc

Việt
0

thúc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đâm bằng một vật tày đầu; Giục làm gấp rút; Trộn nước mắm vào giò khi giã xong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đâm bằng một vật tày đầu.động từWiktionary
  2. Giục làm gấp rút.động từWiktionary
  3. Trộn nước mắm vào giò khi giã xong.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thúc báng súng vào lưng.

  2. Thúc nợ.

  3. Thúc giò.