Nghĩa tiếng Việt
- Đâm bằng một vật tày đầu.động từWiktionary
- Giục làm gấp rút.động từWiktionary
- Trộn nước mắm vào giò khi giã xong.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thúc báng súng vào lưng.
-
Thúc nợ.
-
Thúc giò.
thúc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đâm bằng một vật tày đầu; Giục làm gấp rút; Trộn nước mắm vào giò khi giã xong.
Thúc báng súng vào lưng.
Thúc nợ.
Thúc giò.