Nghĩa tiếng Việt
- Ép buộc và thúc giục, bắt phải làm, phải chấp nhận.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bị thúc ép phải nghe theo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bị thúc ép phải nghe theo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép