TanroDictionary Sổ từ

thước

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng để đo độ dài hoặc để kẻ đường thẳng.danh từ
  2. Thước ta nói tắt.danh từ
  3. Từ cũ có nghĩa là mét.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Mua năm thước vải.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép