Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng để đo độ dài hoặc để kẻ đường thẳng.danh từ
- Thước ta nói tắt.danh từ
- Từ cũ có nghĩa là mét.danh từ
Tiếng Nhật
- 尺しゃくthước (đơn vị khoảng 30,3 cm)
Ví dụ
-
Mua năm thước vải.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép