Nghĩa tiếng Việt
- Suốt qua hết một khoảng cách đến điểm tận cùng nào đó.tính từ いWiktionary
- Rõ hết, hoàn toàn tường tận.tính từ いWiktionary
- Nổi.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nước nhìn thấu đáy.
-
Lạnh thấu xương.
-
Thấu kính.
-
Thẩm thấu.
-
Hiểu thấu lòng nhau.