TanroDictionary Sổ từ

thấu

Việt
0

thấu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Suốt qua hết một khoảng cách đến điểm tận cùng nào đó; Rõ hết, hoàn toàn tường tận; Nổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Suốt qua hết một khoảng cách đến điểm tận cùng nào đó.tính từ いWiktionary
  2. Rõ hết, hoàn toàn tường tận.tính từ いWiktionary
  3. Nổi.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nước nhìn thấu đáy.

  2. Lạnh thấu xương.

  3. Thấu kính.

  4. Thẩm thấu.

  5. Hiểu thấu lòng nhau.