TanroDictionary Sổ từ

thấy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhận biết được bằng mắt nhìn.động từ
  2. Nhận biết bằng các giác quan nói chung.động từ
  3. Nhận biết bằng nhận thức.động từ
  4. Cảm thấy, nhận cảm được.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trời tối chẳng thấy gì.

  2. Mắt thấy tai nghe.

  3. Sờ thấy hơi nóng.

  4. Ngửi thấy thơm thơm.

  5. Thấy được thế mạnh của đối phương.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép