Nghĩa tiếng Việt
- Nhận biết được bằng mắt nhìn.động từ
- Nhận biết bằng các giác quan nói chung.động từ
- Nhận biết bằng nhận thức.động từ
- Cảm thấy, nhận cảm được.động từ
Tiếng Nhật
- 認めるみとめるnhận ra, thấy
Ví dụ
-
Trời tối chẳng thấy gì.
-
Mắt thấy tai nghe.
-
Sờ thấy hơi nóng.
-
Ngửi thấy thơm thơm.
-
Thấy được thế mạnh của đối phương.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép