Nghĩa tiếng Việt
- Nhận trọn gói công việc xây dựng hoặc dịch vụ gì cho người khác theo giá cả và các điều kiện đã thoả thuận.động từWiktionary
- Đgt., khng., lóng Lấy trộm đi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thầu xây dựng.
-
Đấu thầu.
-
Bị kẻ cắp thầu mất cái ví tiền.