TanroDictionary Sổ từ

thầu

Việt
0

thầu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhận trọn gói công việc xây dựng hoặc dịch vụ gì cho người khác theo giá cả và các điều kiện đã thoả thuận; Đgt., khng., lóng Lấy trộm đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhận trọn gói công việc xây dựng hoặc dịch vụ gì cho người khác theo giá cả và các điều kiện đã thoả thuận.động từWiktionary
  2. Đgt., khng., lóng Lấy trộm đi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thầu xây dựng.

  2. Đấu thầu.

  3. Bị kẻ cắp thầu mất cái ví tiền.