TanroDictionary Sổ từ

thầy

Việt
0

thầy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi); Từ dùng để gọi tôn người làm một số nghề đòi hỏi có học, hoặc viên chức cấp thấp thời phong kiến, thực dân; . Từ cấp trên dùng để gọi cấp dưới một cách lịch sự trong giới quan lại thời phong kiến, thực dân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi).danh từWiktionary
  2. Từ dùng để gọi tôn người làm một số nghề đòi hỏi có học, hoặc viên chức cấp thấp thời phong kiến, thực dân.danh từWiktionary
  3. . Từ cấp trên dùng để gọi cấp dưới một cách lịch sự trong giới quan lại thời phong kiến, thực dân.danh từWiktionary
  4. . Chủ, trong quan hệ với tớ trong xã hội cũ.danh từWiktionary
  5. Cha (dùng để xưng gọi trong gia đình nhà nho hoặc gia đình trung lưu, thượng lưu lớp cũ ở một số địa phương).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thầy chủ nhiệm.

  2. Tình thầy trò.

  3. Chào thầy ạ!

    ; Người có trình độ hướng dẫn, dạy bảo (hàm ý coi trọng).

  4. Bậc thầy.

  5. Thầy lang.