Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi).danh từWiktionary
- Từ dùng để gọi tôn người làm một số nghề đòi hỏi có học, hoặc viên chức cấp thấp thời phong kiến, thực dân.danh từWiktionary
- . Từ cấp trên dùng để gọi cấp dưới một cách lịch sự trong giới quan lại thời phong kiến, thực dân.danh từWiktionary
- . Chủ, trong quan hệ với tớ trong xã hội cũ.danh từWiktionary
- Cha (dùng để xưng gọi trong gia đình nhà nho hoặc gia đình trung lưu, thượng lưu lớp cũ ở một số địa phương).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thầy chủ nhiệm.
-
Tình thầy trò.
-
Chào thầy ạ!
; Người có trình độ hướng dẫn, dạy bảo (hàm ý coi trọng).
-
Bậc thầy.
-
Thầy lang.