Nghĩa tiếng Việt
- Xét kỹ những việc thuộc về tòa án.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với thấm: Bị hút vào một chất xốp, khôđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Thẩm lại vụ án.
-
Thẩm cho ráo mực.
thẩm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xét kỹ những việc thuộc về tòa án; Như thấm.
Thẩm lại vụ án.
Thẩm cho ráo mực.