TanroDictionary Sổ từ

thẩm

Việt
0

thẩm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xét kỹ những việc thuộc về tòa án; Như thấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xét kỹ những việc thuộc về tòa án.động từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với thấm: Bị hút vào một chất xốp, khôđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Thẩm lại vụ án.

  2. Thẩm cho ráo mực.