Nghĩa tiếng Việt
- Số lượng rất nhỏ.danh từWiktionary
- Có ba góc và méo.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Một thẹo thuốc.
-
Miếng đất thẹo.
thẹo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Số lượng rất nhỏ; Có ba góc và méo.
Một thẹo thuốc.
Miếng đất thẹo.