TanroDictionary Sổ từ

thẹo

Việt
0

thẹo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Số lượng rất nhỏ; Có ba góc và méo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số lượng rất nhỏ.danh từWiktionary
  2. Có ba góc và méo.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Một thẹo thuốc.

  2. Miếng đất thẹo.