Nghĩa tiếng Việt
- Vành, mép.danh từWiktionary
- Miếng nhỏ còn thừa ra ở một vật sau khi đã cắt vật đó thành nhiều phần bằng nhau.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thẹp cau.
thẹp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vành, mép; Miếng nhỏ còn thừa ra ở một vật sau khi đã cắt vật đó thành nhiều phần bằng nhau.
Thẹp cau.