TanroDictionary Sổ từ

thế gia

Việt
0

thế gia là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một gia tộc có nhiều đời vinh hiển; Văn bản thuật lại lịch sử sinh bình, công đức, hành trạng một nhân vật có danh thơm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một gia tộc có nhiều đời vinh hiển.danh từWiktionary
  2. Văn bản thuật lại lịch sử sinh bình, công đức, hành trạng một nhân vật có danh thơm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trọng Tử, Tề chi thế gia dã

    (仲子, 齊之世家也 - 孟子之滕文公下).

  2. Khổng Tử thế gia

    (孔子世家).