Nghĩa tiếng Việt
- Một gia tộc có nhiều đời vinh hiển.danh từWiktionary
- Văn bản thuật lại lịch sử sinh bình, công đức, hành trạng một nhân vật có danh thơm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trọng Tử, Tề chi thế gia dã
(仲子, 齊之世家也 - 孟子之滕文公下).
-
Khổng Tử thế gia
(孔子世家).