Nghĩa tiếng Việt
- Từ biểu thị một ý trái ngược ý trước và dùng để nối hai mệnh đề.conj
Tiếng Nhật
- 然もしかもhơn nữa, vả lại
- にも関わらずにもかかわらずmặc dù, bất chấp
Ví dụ
-
Người thất nghiệp đã nhiều, thế mà tư bản còn giãn thợ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép