Nghĩa tiếng Việt
- L. Cho nên.unknown
Tiếng Nhật
- ではvậy thì, thế thì
- じゃあvậy thì, thế thì
- 其れではそれではvậy thì, nào
- そしたらthế thì, nếu vậy
- 然うしたらそうしたらthế thì, sau đó, nếu vậy
Ví dụ
-
Bị khinh miệt, thế thì ai không tức.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép